【MỚI】 Máy rửa linh kiện Wonder Laundry Sản phẩm mới !

Máy rửa linh kiện ưu việt đơn giản, tiết kiệm chi phí
Máy rửa linh kiện được sản xuất bởi nhà chế tạo bánh răng có chuyên môn về gia công kim loại.

特徴
  • Làm sạch vòm quay áp lực nước mà không cần sử dụng động cơ.
  • Rửa sạch tất cả bụi bẩn 360 độ.

    Kinh tế với nước rửa tái sử dụng.

  • Thiết kế an toàn cho việc bỏ vào và lấy linh kiện ra, không cần đóng nắp khi vận hành và rung lắc.
Ứng dụng
  • Xưởng bảo trì xe hơi, xưởng chế biến kim loại, và các ngành công nghiệp khác

product_wonderlaundry.jpg

Loại máy IPC-1
Phương thức rửa Xoay và phun chất tẩy rửa
Nước rửa Phương thức tái chế
Dung tích thùng chứa 150L
Bơm Bơm ly tâm đa tầng
Công suất bơm 50Hz: 0.3MPa 150L/min 1.4kw
60Hz: 0.3MPa 250L/min 2.5kw
Chất tẩy rửa Chất tẩy chuyên dụng
Kích thước khung rửa Φ644
Kích thước tối đa vật rửa Φ630×300Hmm
Trọng lượng tối đa vật rửa 100kg
Thời gian vận hành Điều chỉnh thời gian tùy ý
Bình đun nước nóng 5kw
Cường độ dòng điện 50Hz: 6.4kw
60Hz: 7.5kw
Trọng lượng máy Khoảng 180kg
Kích thước máy W950×D950×H1150mm (Bao gồm phần lồi ra)
Máy lọc khí gas “Lưu thông khí” của hệ thống điều hòa trong xe ô tô.

Vận hành tự động và đơn giản, vì vậy bất kỳ ai cũng có thể sử dụng Máy lọc khí gas của hệ thống điều hòa trong xe.

特徴
  • Vận hành tự động và đơn giản, sau khi cài đặt dung lượng, chỉ cần nhấn nút Start để chọn chương trình.
  • Vệ sinh và bổ sung khí gas, ngoài ra loại máy này còn tương thích với tất cả các mùa thông qua phương pháp làm đầy chất lỏng ở nhiệt độ thấp mà không cần phải khởi động động cơ xe.
  • Hiển thị đèn Led lớn, vì vậy rất dễ theo dõi công đoạn vận hành.
  • Là loại máy có chức năng cao , có khả năng hoạt động độc lập ở chế độ tay hoặc sử dụng cảm biến tải có độ chính xác cao.
Ứng dụng
  • Chuyên dùng để vệ sinh và châm thêm khí gas cho hệ thống điều hòa trong xe model HFC-134a.
  • Hầu hết được sử dụng ở trạm xăng, xưởng bảo trì xe hơi, cửa hàng xe, …
  • Thu hồi khí gas từ bên ngoài động cơ.

Loại máy YN-12-2
Tên máy Thiết bị thu hồi, tái sinh và nạp đầy Gas CFC “JUNPU”
Ứng dụng HFC-134A
Dung tích nhẹ Khoảng 3.6L(Khoảng 4,000g)
Lượng điền đầy Vệ sinh:10 ~ 2,000g(10gUnit )
Bổ sung gas:10 ~ 2,000g(10gUnit )
Tách dầu Chuyên dụng để tách dầu
Chức năng cơ bản Vệ sinh: Thu hồi và tái sinh→Hút bụi → Nạp đầy → Kết thúc
Bổ sung gas: Định lượng → Nạp đầy →Kết thúc
Vận hành bằng tay: Thu hồi-tái sinh, hút bụi, nạp đầy hóa chất
Khả năng thu hồi 100g/phút
Phương thức định lượng Sử dụng cảm biến tải trọng.
Tái sinh Bộ Lọc khô (Hình thức chuyển đổi)
Thiết bị an toàn Cảm biến áp, van an toàn, cầu chì, công tắc nhiệt điện từ
Hiển thị an toàn Trong trường hợp đầy dịch, áp lực bất thường hoặc bị lỗi thao tác, sẽ hiển thị đèn báo lỗi và phát ra còi báo.
Cổng nối bình thiết bị 1
Cổng nối bình hóa chất 2
Bộ đồng hồ đo Đo áp cao: -0.1 ~ 3.5Mpa
Đo áp thấp: -0.1 ~ 1.7Mpa
Điện nguồn AC100V 15A Trên  50/60Hz
Kích thước ngoài 574mm(W)×579mm(D)×1130mm(H)
Trọng lượng Khoảng 70Kg
Nhiệt độ sử dụng 5 ~ 40℃
Phụ tùng kèm theo Ron của khớp nối tháo ráp cao áp: 1 cái; Ron của khớp nối tháo ráp áp thấp: 1 cái;
Bộ Lọc khô: 1 cái; bít đầu van điều áp : 3 cái; bao van điều áp: 2 cái; Nhiệt kế: 1 cái;
Chai chứa dầu thải: 1 cái; cầu chì: 1 cái; Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 1 bộ; Nhãn kiểm tra: 1 bộ
Bơm

Hiển thị bằng đèn LED màn hình rộng, giúp khả năng giám sát cao ! Cách sử dụng rất đơn giản!! Độ chính xác tuyệt vời, an tâm sử dụng. Cài đặt chế độ làm việc chuẩn với khí nitơ!

特徴
  • Thao tác: rất đơn giản, chỉ cần nhấn nút để chọn áp suất bơm
  • Ứng với áp cần bơm là 1.4Mpa, để nhanh chóng thì van tiết áp là không cần thiết.
  • Hiển thị bằng đèn LED màn hình rộng, giúp khả năng giám sát cao
  • Với Model chuẩn (22S), trang bị cơ cấu điều khiển độ chính xác của màn hình thao tác.
  • Ở chế độ làm việc chuẩn với khí nitơ, trang bị chế độ: hút & bơm đầy, bơm thêm & bơm 2 lần.

Loại Model chuẩn Model treo tường
Loại máy NDI-22S NDI-22W
Nguồn điện AC-100V 50/60HZ
Áp lực cấp khí Tối đa 1400Kpa
Áp lực bổ sung khí 30 ~ 999kpa
Ống dẫn khí 8m(Gắn kèm ống nối)
Cửa cấp khí PT1/4
Vạch chia 1kpa
Độ chính xác ±5kpa
Phạm vi nhiệt độ -20℃ ~ 60℃
Kích thước máy W320×D240×H1100 W320×D162×H1255
Trọng lượng Khoảng 13kg Khoảng 8.5kg
Phụ kiện kèm theo Ống dẫn khí 8m, đầu nối ống khí, bulông 4 con, móc ống, Ống nối khí cửa cấp khí (giắc loại 1/4 20PF)
Tùy chọn Các loại rắc nối ống, đồng hồ đo áp, bơm di động, chân bơm di động, bộ cuộn ống.
Máy bơm di động

Mặt đồng hồ to, dễ nhìn !

特徴
  • Mặt đồng hồ to, dễ nhìn !
  • Bình chịu áp đến 1.6Mpa
  • Sử dụng bộ nén khí trung áp nên không cần van tiết áp.

Loại máy 6L
Áp lực khí bơm 0 ~ 1.0Mpa
Mặt đồng hồ đo áp Φ160 Nghiêng 20° 20° kpa Hiển thị
Vạch chia
Đơn vị đo tối thiểu
10kpa
Ống khí Dài 1m
Dung tích bình chứa 6L
Áp lực tải tối đa Gắn van tiết áp an toàn ở 1.6Mpa 
Phạm vi nhiệt độ -10℃ ~ +60℃
Kích thước máy Cao 670mm Rộng 250mm
Trọng lượng Khoảng 7.1kg
Phụ kiện kèm theo Rắc nối ống khí, giá đỡ
Bơm bánh răng hiệu suất cao, bộ mô tơ bơm bánh răng

Chế tạo từ nguyên liệu ra bơm bánh răng hiệu suất cao và bộ mô tơ máy bơm bánh răng .

特徴
  • Bơm bánh răng chia theo đường kính miệng có 3 loại 15A, 20A, 25A
  • Có thể đổi bơm bạn đang sử dụng thành loại khác.
  • Bộ mô tơ bơm bánh răng có 2 loại : loại 1 pha 100V 400W, đường kính miệng bơm 20A và loại 750W -25A.
  • Đây là loại được sản xuất theo bộ, nên có thể sử dụng ngay.
  • Trường hợp bơm nước, nên chọn loại bơm sử dụng đầu kéo.
  • Kèm với máy bơm, bao gồm các phụ kiện như ống cấp , ống xả , vòi.
用途
  • Hãy sử dụng dầu hoặc nguyên liệu chuyển đổi từ dầu.


      Bơm bánh răng Bộ mô tơ bơm bánh răng Bơm chống rung
     

Đường kính

miệng bơm 15A

Đường kính

miệng bơm 20A

Đường kính

miệng bơm 25A

400W20A 750W25A

Đường kính

miệng bơm 20A

Chất liệu Thân máy   Kim loại Kim loại Kim loại Kim loại Kim loại Kim loại
Bánh răng   Kim loại Kim loại Kim loại Kim loại Kim loại Miệng bơm bằng kim loại
Chất lỏng   Dầu Dầu Dầu Dầu Dầu Dầu、nước
Đường kính miệng bơm Miệng hút   15A 20A 25A 20A 25A 20A
Miệng xả   15A 20A 25A 20A 25A 20A
Quy cách mô tơ điện W 400 750
Số vòng quay 50Hz rpm Dưới 800 Dưới 600 Dưới 600 420 420 Dưới 600
60Hz 500 500
Lượng phun tối đa 50Hz L/min 11.5 62 63 46 61 42
60Hz 53 59
Áp lực phun tối đa MPa 0.3 0.3 0.5 0.3 0.3 0.5
Trọng lượng Kg 4.3 6.6 11 29.5 35 Trọng lượng máy bơm 10.5
Phụ tùng kèm theo 4
Bước Răng mm 78(Φ7) 97x28(Φ10)

114x34(Φ11)

Đường kính trục lắp mm Φ14 Φ20 Φ22     Trục lắp PTO
Mô tơ nên dùng W Trên 200 Trên 400 Trên 750 1.5~2PS
Bánh đai máy bơm   4A1 6A1 8A1
Bánh đai môtơ   2A1 2A1 3A1
Phụ tùng kèm theo         (15A)
Đế Bơm
Khung
Puli mô tơ 21/2A
Puli bơm 8A
Dây đai V A38
Che đai
Phanh an toàn
Khung
Puli mô tơ 21/2A
Puli bơm 8A
Dây đai V A38
Che đai
Phanh an toàn
Ống hút 4mm
Ống phun 6 mm
Dây xích
Đầu lọc
Thiết bị tự động ép thùng rỗng nhận biết từ tính TCP-90

Nâng cao hiệu suất thu gom và vận chuyển thùng !!

特徴
  • Giá thấp
  • Tiết kiệm diện tích
  • Ép được cả thùng 18L
  • Nhiều tầng của các sản phẩm đúc vẫn OK
  • Mạng lưới dịch vụ trên toàn quốc
用途
  • Chính phủ
  • Ngành vệ sinh
Máy tái chế nước rửa xe RS-10

Tái chế nước thải để tái sử dụng

特徴
  • Tiết kiệm chi phí nước rửa
  • Tiết kiệm tài nguyên, hạ thấp chi phí
  • Giải pháp về nước trong mùa hè
用途
  • Rửa máy móc công trình
Thiết bị tạo khí ni tơ

Đóng vai trò quan trọng trong ngành kinh doanh dịch vụ bơm khí ni tơ

特徴
  • An toàn
  • Kinh tế
  • Thân thiện với môi trường
用途
  • Trạm xăng
  • Trung tâm bảo trì xe

Loại máy NP-15 NP-30 NP-60
Phương pháp Phương pháp tách màng Phương pháp tách màng Phương pháp tách màng
Độ tinh khiết khí gas nito Trên 97.0±2.0%  Trên 97.0±2.0%  Trên 97.0±2.0% 
SL tạo khí gas nito 100L/min、nồng độ 97±2% (khi nguyên liệu là không khí) 200L/min、nồng độ 97±2% (khi nguyên liệu là không khí) 480L/min、nồng độ 97±2% (khi nguyên liệu là không khí)
Cấp khí 1.37MPa, nhiệt độ khí cấp trên 15℃ Cấp khí 1.37MPa, nhiệt độ khí cấp trên 15℃ Cấp khí 1.37MPa, nhiệt độ khí cấp trên 15℃
Cường độ áp lực Trên 2.2kw Trên 3.7kw Trên 7.5kw
Cài đặt nồng độ Sử dụng nút vặn để chỉnh lưu lượng
Thể hiện bằng lưu lượng kế.
Sử dụng nút vặn để chỉnh lưu lượng
Thể hiện bằng lưu lượng kế
Sử dụng nút vặn để chỉnh lưu lượng
Thể hiện bằng lưu lượng kế
Kích thước máy W434×D324×H1182 W500×D380×H1236 W500×D380×H1354
Trọng lượng Khoảng 40kg Khoảng 49kg Khoảng 68kg
Thiết bị vệ sinh bộ lọc khí TF-10

Tạm biệt những khó khăn khi vệ sinh bộ lọc khí.

特徴
  • Giảm thiểu chi phí duy trì bộ lọc khí.
  • Thao tác đơn giản, chỉ cần nhấn nút.
  • Tiết kiệm nhiên liệu tiêu thụ
  • Không còn vất vả trong việc vệ sinh bộ lọc khí.
用途
  • Xưởng bảo trì xe

Loại máy TF-10
Kích thước H1705×W670×D503
Áp khí yêu cầu 0.7Mpa
Kích thước tối đa của bộ lọc Φ330×H560
Kích thước tối thiểu của bộ lọc Φ230×H200
Nguồn điện Điện 3 pha 200V
Thời gian cần thiết Tối đa Khoảng 5phút/60Hz 6phút/50Hz
Thiết bị chà ủng BW-3

Sử dụng 3 bàn chà chuyên dụng, đế ủng cũng được vệ sinh

特徴
  • Máy rửa ủng chuyên dụng.
  • Sử dụng điện 100V, 1 pha, không kén chọn vị trí lắp đặt
  • Được chế tạo bằng thép không rỉ, cho độ bền tuyệt vời.
  • Bồn chứa chất tẩy (hóa chất) tiêu chuẩn. Có chức năng vệ sinh khử trùng.
用途
  • Nhà máy chế biến thực phẩm
  • Ngành xây dựng

Loại máy BW-3
Kích thước máy W559×D635×H979
Điện áp máy AC100V
Dung tích bồn chứa chất tẩy 5L
Bàn chải Bàn chải trên Φ200(2 Cây)
Bàn chải dưới Φ145(1 Cây)
Đường kính ông cấp nước 1/2B
Máy rửa gạt tàn AC-3

Rửa gạt tàn trong 3 phút

特徴
  • Bạn có thể rửa cả 2 mặt gạt tàn
  • Vận hành đơn giản
  • Có thể làm sạch khô hoặc rửa nước nhờ sử dụng bàn đạp
用途
  • Trạm xăng
Nhớt sinh thái

92% thành phần có tính năng tự phân hủy!

特徴
  • Là loại nhớt cho động cơ 2 thì, thân thiện với môi trường
  • Có thể lưu giữ trong thời gian dài
用途
  • Máy cưa
  • Máy cắt
  • Xe máy
  • Ca nô
  • Ván trượt tuyết
  • Xe trượt tuyết ….
Bộ khóa mỏng

Dễ dàng hơn khi sử dụng bộ khóa vặn bằng khí.

特徴
  • Giới thiệu dụng cụ tiện ích cho thao tác trong không gian chật hẹp đầu tiên trên thế giới!
  • Với khoản hẹp mà trước giờ các bộ khóa vặn bằng khí khác không thể đưa vào, nếu sử dụng bộ khóa vặn bằng khí mỏng này có thể đưa vào với những khoản hẹp chỉ 20mm.
  • Ngoài bộ khóa vặn bằng khí, còn có bộ khóa tháo ráp bằng tay, bộ khóa vặn bằng điện.
  • Được chế tạo từ các bánh răng đặc biệt nên rất cứng cáp.
用途
  • Tháo ráp máy phát điện
  • Tháo vít trong lốp xe
  • Các bộ phận trong cửa xe hơi.
  • Khi điều chỉnh độ căng dây đai (dây đai trợ lực)
  • Bản lề cửa xe hơi.
  • Lúc tháo lắp khung sau xe.

Loại máy OAT-10
Kích thước ngoài Dài=168.25 Rộng=37 Cao=11.5(mm) 
Trọng lượng máy Khoảng 420g
Mục đích sử dụng Khóa vặn bằng khí hình L- công cụ hỗ trợ chuyên dụng
Sử dụng được với bộ khóa lắp ráp khác. Khóa vặn bằng khí hình L với đầu lắp khóa 9.5mm
Khay đựng bộ khóa (có thể điều chỉnh đến khoảng 20 ~ 30mm) có thể chứa bộ khóa khác.
Mô-men xoắn tối đa cho phép 50N・m(5.1kgf・m)
Số vòng quay tối đa cho phép 400rpm/min
Sử dụng cho các loại bulông (với bộ chuyển đổi) 8,10,12,13,14 mm bù lon 6 góc
6.35mm cho bộ đầu vặn vít(+ NO2)
Tùy chọn Bộ đầu vặn vít + NO1, NO3, 2,2.5,3,4,5,6 , 6 góc